lỗi
  • JUser: :_load: Không thể nạp user với ID: 50
  • JUser: :_load: Không thể nạp user với ID: 49
  • JUser: :_load: Không thể nạp user với ID: 46
  • JUser: :_load: Không thể nạp user với ID: 48
  • JUser: :_load: Không thể nạp user với ID: 47

Tổng hợp phím tắt thông dụng trong Microsoft Word

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Rating 0.00 (0 Votes)
@media (min-width:640px){ #adsarticletop.adbox{margin:0 20px 10px 0;width:336px; max-width:100%;height:280px; float:left} }

So với cách làm thủ công, các phím tắt mang lại nhiều lợi ích hơn cho người sử dụng. Đặc biệt với những ai phải xử lý khối lượng lớn văn bản, thì sử dụng phím tắt là cách nhanh nhất. Quản trị mạng đã từng giới thiệu đến bạn đọc bài viết tổng hợp các phím tắt Excel 2007, 2010 hay phím tắt khi làm việc với Photoshop để thao tác nhanh hơn. Và trong bài viết này, chúng tôi sẽ tổng hợp các phím tắt thông dụng khi bạn làm việc với Microsoft Word.

1. Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

Tạo mới một tài liệu 

Ctrl + N
Mở tài liệu Ctrl + O
Lưu tài liệu Ctrl + S
Sao chép văn bản Ctrl + C
Cắt nội dung đang chọn Ctrl + X
Dán văn bản Ctrl + V

Bật hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + F
Bật hộp thoại thay thế Ctrl + H
Bật hộp thoại in ấn Ctrl + P
Hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng Ctrl + Z
Phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z Ctrl + Y
Đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4

2. Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

Phím tắt Chức năng

Chọn một ký tự phía sau Shift + -->
Chọn một ký tự phía trước Shift + <--
Chọn một từ phía sau Ctrl + Shift + -->
Chọn một từ phía trước Ctrl + Shift + <--
Chọn một hàng phía trên Shift + Backspace
Chọn một hàng phía dưới Shift + ¯
Chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng Ctrl + A

Xóa văn bản hoặc các đối tượng

Xóa một ký tự phía trước Backspace
Xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn Delete
Xóa một từ phía trước Ctrl + Backspace
Xóa một từ phía sau Ctrl + Delete

Di chuyển

Di chuyển qua 1 ký tự Ctrl + Mũi tên
Về đầu văn bản Ctrl + Home
Về vị trí cuối cùng trong văn bản Ctrl + End
Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản Ctrl + Shift + Home
Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản Ctrl + Shift + End

Định dạng văn bản

Định dạng in đậm Ctrl + B
Mở hộp thoại định dạng font chữ Ctrl + D
Định dạng in nghiêng Ctrl + I
Định dạng gạch chân Ctrl + U
Canh giữa đoạn văn bản đang chọn Ctrl + E
Canh đều đoạn văn bản đang chọn Ctrl + J
Canh trái đoạn văn bản đang chọn Ctrl + L
Canh phải đoạn văn bản đang chọn Ctrl + R
Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản Ctrl + M
Xóa định dạng thụt đầu dòng Ctrl + Shift + M
Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản Ctrl + T
Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản Ctrl + Shift + T
Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản Ctrl + Q

Sao chép định dạng

Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép Ctrl + Shift + C
Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn Ctrl + Shift + V

3. Menu & Toolbars:

Phím tắt Chức năng

Kích hoạt menu lệnh Alt, F10
Thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ. Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab
Chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars Tab, Shift + Tab
Thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar Enter
Hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn Shift + F10
Hiển thị menu hệ thống của của sổ Alt + Spacebar
Chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con Home, End

4. Làm việc trong hộp thoại:

Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo Tab
Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước Shift + Tab
Di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại Ctrl + Tab
Di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại Shift + Tab
Chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó Alt + Ký tự gạch chân
Hiển thị danh sách của danh sách sổ Alt + Mũi tên xuống
Chọn 1 giá trị trong danh sách sổ Enter
Tắt nội dung của danh sách sổ ESC
Tạo chỉ số trên Ctrl + Shift + =
Tạo chỉ số dưới Ctrl + =

5. Làm việc với bảng biểu:

Di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng Tab
Di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó Shift + Tab
Chọn nội dung của các ô Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên
Mở rộng vùng chọn theo từng khối Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên
Giảm kích thước vùng chọn theo từng khối Shift + F8
Chọn nội dung cho toàn bộ bảng Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt)
Về ô đầu tiên của dòng hiện tại Alt + Home
Về ô cuối cùng của dòng hiện tại Alt + End
Về ô đầu tiên của cột Alt + Page up
Về ô cuối cùng của cột Alt + Page down
Lên trên một dòng Mũi tên lên
Xuống dưới một dòng Mũi tên xuống

Trên đây là bảng tổng hợp các phím tắt khi chúng ta thực hiện thao tác với nội dung văn bản Word. Bạn hãy lưu bài viết lại để có thêm những thủ thuật khi làm việc với văn bản nhé.

Tham khảo thêm các bài sau đây:

Hy vọng bài viết này hữu ích với bạn!

Nguồn: Quan Tri Mang